Chính sách Vận chuyển và Lắp đặt
Chào mừng Quý khách đến với HAPA,
Xin chân thành cảm ơn Quý khách đã luôn ủng hộ sản phẩm và dịch vụ của HAPA trong suốt thời gian qua.
Nhằm mục đích tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đặt hàng vào giao nhận sản phẩm, HAPA xin gửi Quý khách tham khảo Chính sách Giao hàng và Lắp đặt như sau:

1. Cam kết
HAPA cam kết tất cả sản phẩm được bán ra đều đạt chuẩn chất lượng từ Hãng sản xuất. Đồng thời, các sản phẩm khi khách hàng nhận được đều nguyên mới 100%, nguyên seal, nguyên kiện và đúng với thông tin mô tả trên Website hapa.vn. Hàng hóa được HAPA kiểm tra đảm bảo tính nguyên vẹn trước khi bàn giao cho Đơn vị vận chuyển.
2. Chính sách vận chuyển
2.1. MIỄN PHÍ vận chuyển trên toàn quốc cho đơn hàng từ 200.000đ.
2.2. Các sản phẩm cồng kềnh, kích thước lớn sẽ được áp dụng chính sách giao hàng riêng (xem chi tiết trong mô tả sản phẩm).
2.3. Hình thức giao hàng đa dạng (tùy vào kích cỡ, trọng lượng của sản phẩm và khoảng cách vận chuyển):
- Giao hàng bởi phương tiện riêng của HAPA hoặc của Hãng.
- Giao hàng bởi đơn vị vận chuyển (Giao Hàng Nhanh, J&T Express, Viettel Post, VNPost, EMS, SPX Shopee Express...)
- Giao hàng Siêu tốc (2 giờ/ 4 giờ/ trong ngày bởi Grab Express, Be Express, Ahamove, Lalamove, TikiNow, SPX Instant...).
- Giao hàng qua chành xe khách đi tỉnh theo hãng xe chỉ định của khách hàng.
2.4. Thời gian giao hàng:
- HAPA giao hàng từ 8:00 - 19:00 tất cả ngày trong tuần.
- Trong NỘI THÀNH các thành phố lớn:
- Giao hàng SIÊU TỐC 2 giờ - 4 giờ;
- Hoặc Giao hàng nhanh trong 36 giờ;
- Có hỗ trợ Giao hàng và Lắp đặt nhanh trong ngày hoặc trong 24 giờ (từ lúc tiếp nhận đơn hàng).
- Trên TOÀN QUỐC (các khu vực còn lại):
- Giao hàng nhanh từ 1 - 5 ngày làm việc.
- Lắp đặt nhanh trong 24 giờ (từ lúc Quý khách nhận được hàng).
- Chính sách này được áp dụng đồng nhất cho tất cả kênh bán hàng (Trực tiếp, Zalo, Điện thoại, Website, Ecommerces...) nhằm phục vụ Quý khách hàng nhanh chóng và thuận tiện.
2.5. Để đảm bảo quyền lợi Quý khách hàng và chất lượng vận chuyển, HAPA hỗ trợ chính sách đồng kiểm cho tất cả đơn hàng (kiểm tra hàng hóa cùng shipper khi nhận hàng), xem chi tiết tại đây.
2.6. Khi nhận hàng, Quý khách có trách nhiệm phải kiểm tra ngay hàng hóa (chất lượng, số lượng, chủng loại, quy cách so với mô tả sản phẩm) và ký nhận với shipper giao hàng. Nếu có tình trạng thiếu hàng, nhầm chủng loại, hàng bị hư hỏng hoặc không đạt chất lượng, Quý khách phải chụp hình, quay video và báo ngay cho shipper, và báo về ngay hotline HAPA 0977.190.775 để hỗ trợ xử lý nhanh nhất có thể.
2.7. Sau khi Đơn vị vận chuyển xác nhận Giao hàng thành công và Thu tiền COD (nếu có), đồng nghĩa với việc Quý khách đã chấp nhận kiện hàng, đã kiểm tra (đồng kiểm) và xác nhận hàng hóa nguyên vẹn, không móp méo/ bể/ vỡ.

3. Chính sách lắp đặt
3.1. Sau khi Quý khách đặt hàng thành công, HAPA sẽ liên hệ để xác nhận đơn và hẹn thời gian giao hàng, lắp đặt phù hợp với lịch trình của Quý khách.
3.2. Thời gian Kỹ thuật viên đến lắp đặt được áp dụng linh hoạt theo nhu cầu của Quý khách hàng.
3.2.1. Đối với đơn hàng trong nội thành, HAPA xử lý đơn hàng, giao hàng và lắp đặt hoàn tất trong ngày; hoặc chậm nhất trong vòng 36 giờ.
3.2.2. Trong một số trường hợp, HAPA sẽ giao hàng đến Quý khách trước, sau đó Kỹ thuật viên sẽ đến lắp đặt cho Quý khách theo thời gian đã hẹn. (Vì Kỹ Thuật Viên của HAPA đi lắp đặt liên tục ở nhiều địa điểm trên cung đường, không thuận tiện mang chở theo hàng hóa).
3.2.3. Đối với các đơn hàng giao đi tỉnh / thành khác, hoặc Đơn hàng trên các sàn THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, sau khi Quý khách nhận hàng, trong vòng 24 giờ sẽ có Kỹ thuật viên liên hệ đến lắp đặt.
3.2.4. Thời gian làm việc của Kỹ thuật viên trên toàn quốc: Từ Thứ 2 đến Chủ nhật, từ 9:00 đến 18:00 mỗi ngày.
3.2.5. Nếu Quý khách có nhu cầu giao hàng và lắp đặt gấp, hoặc lắp đặt ngoài giờ hành chính, vui lòng thông báo cho Nhân viên Bán hàng để được hỗ trợ tốt nhất.
3.2.6. Quý khách cũng có thể mua hàng và nhận hàng trước để được hưởng các Chương trình khuyến mãi trong các dịp đặc biệt, hoặc giữ hàng (đối với các sản phẩm chỉ còn số lượng ít), khi nào có nhu cầu lắp đặt, Quý khách chỉ cần báo cho HAPA trước 1 ngày để sắp xếp Kỹ thuật viên đến lắp đặt.

3.3. Khi mua hàng tại HAPA, Quý khách sẽ được hưởng thêm những Quyền lợi nâng cao về chính sách vận chuyển và lắp đặt sản phẩm so với chính sách mặc định của hãng.
3.4. Các sản phẩm mua tại HAPA được Kỹ thuật viên đến lắp đặt tận nơi trên toàn quốc, dịch vụ chuyên nghiệp & tận tâm, bảo hành chính hãng.
3.5. Mặc định, HAPA MIỄN PHÍ công thợ lắp đặt và vật tư trọn gói, không phát sinh chi phí với hầu hết các dòng sản phẩm.
- Đối với một số sản phẩm đặc thù có yêu cầu phát sinh thêm vật tư tùy theo nhu cầu thực tế hoặc có thêm chi phí công thợ, HAPA sẽ thông báo cho Quý khách chi phí trước khi lắp đặt.
- Chi tiết chính sách ưu đãi Quý khách có thể xem trong phần Mô tả sản phẩm hoặc trên hình banner của từng Lựa chọn (SKU).
3.6. Chính sách Lắp đặt được HAPA áp dụng đồng nhất cho tất cả các kênh bán hàng và trên toàn quốc.
Website | Zalo - Điện thoại | Facebook | Shopee | Tiktok Shop | Lazada | Tiki ...




HAPA có đội ngũ chuyên gia khảo sát, tư vấn, thi công DỰ ÁN toàn diện, chuyên sâu và trọn gói - Phù hợp với từng-nhu-cầu của Gia đình, Văn phòng, Cơ quan, Thương mại, Horeca, Nhà hàng, Quán cà phê, Bệnh Viện, Trường Học, Công Nghiệp...
Chúng tôi cam kết:
✓ 100% HÀNG CHÍNH HÃNG
✓ MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN
✓ LẮP ĐẶT TOÀN QUỐC
✓ BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG
✓ TÍCH ĐIỂM THÀNH VIÊN TRỌN ĐỜI ♡
⚙️ 4. Dịch vụ lắp đặt toàn quốc – HAPA VN
HAPA VN cung cấp dịch vụ lắp đặt chính hãng trên toàn quốc, hỗ trợ tận nơi. Chúng tôi cam kết lắp đặt nhanh – đúng kỹ thuật – bảo hành tại nhà ở tất cả các khu vực sau:
🌐 4.1. Lắp đặt khu vực Miền Bắc
Các Thành Phố Lớn
-
Hà Nội:
-
Các Quận Trung Tâm: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Tây Hồ
-
Các Quận Khu Vực Mở Rộng: Long Biên, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai
-
Các Huyện Ngoại Thành: Đông Anh, Sóc Sơn, Gia Lâm, Thanh Trì, Thường Tín, Phú Xuyên, Quốc Oai, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Ba Vì, Phúc Thọ, Thanh Oai
-
Hải Phòng, Quảng Ninh - Hạ Long, Uông Bí, Cẩm Phả
-
Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Thái Nguyên
Các Tỉnh Khác
-
Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định, Tuyên Quang
-
Hà Tây, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên, Thái Bình, Bắc Kạn
🌐 4.2. Lắp đặt khu vực Miền Trung
Các Thành Phố Lớn
-
Đà Nẵng:
-
Các Quận Trung Tâm: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà
-
Các Quận, Huyện Khác: Ngũ Hành Sơn, Cẩm Lệ, Liên Chiểu, Hòa Vang
-
Huế, Khánh Hòa / Nha Trang, Bình Định / Quy Nhơn
-
Lâm Đồng / Đà Lạt, Đắk Lắk / Buôn Ma Thuột
Các Tỉnh Khác
-
Thanh Hóa, Nghệ An, Bình Thuận, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi
-
Phú Yên, Gia Lai, Kon Tum, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Ninh Thuận, Đắk Nông
🌐 4.3. Lắp đặt khu vực Miền Nam
Các Thành Phố Lớn
-
TP. Hồ Chí Minh:
-
Các Quận Trung Tâm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Phú Nhuận, Bình Thạnh
-
Các Quận Mở Rộng & Ngoại Vi: Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Gò Vấp, Quận Bình Tân
-
Thành Phố & Huyện Ngoại Thành: TP. Thủ Đức, Huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ
-
Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Cần Thơ, Long An
Các Tỉnh Khác
-
An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Tiền Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long
-
Bạc Liêu, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh, Cà Mau, Bình Phước, Tây Ninh.
Cam Kết Dịch Vụ Từ HAPA VN
-
✅ Lắp đặt tận nơi trong 24 giờ từ lúc nhận hàng.
-
✅ Đội ngũ kỹ thuật ủy quyền chuyên nghiệp.
-
✅ Bảo hành chính hãng – hướng dẫn sử dụng chi tiết.
-
✅ Hỗ trợ tư vấn chọn model phù hợp từng nhu cầu.
💧 5. Dịch vụ lắp đặt siêu tốc 24 giờ tại các thành phố lớn
🏙️ 5.1. Dịch vụ lắp đặt tại Hà Nội
Tại Hà Nội, HAPA cung cấp dịch vụ lắp đặt tận nơi cho các thiết bị gia dụng, thiết bị lọc nước, điện máy và nhà bếp chính hãng. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, được đào tạo chuyên sâu đảm bảo quy trình lắp đặt nhanh – chuẩn – an toàn theo tiêu chuẩn Châu Âu.
👷♂️ HAPA VN cung cấp và lắp đặt sản phẩm Hà Nội toàn thành phố, từ quận trung tâm (Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Tây Hồ...) đến khu vực ngoại thành (Long Biên, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai...).
👷♂️ Dịch vụ giao hàng và lắp đặt trong 24h, bảo hành chính hãng, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng – thẩm mỹ – độ bền sản phẩm.
🌊 5.2. Dịch vụ lắp đặt tại Đà Nẵng
👷♂️ HAPA mở rộng dịch vụ lắp đặt chính hãng tại Đà Nẵng, phục vụ nhanh chóng các khu vực trung tâm và ven biển như Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Cẩm Lệ, Liên Chiểu.
👷♂️ Chúng tôi cam kết thi công gọn gàng, đúng kỹ thuật, bảo đảm an toàn điện nước và thẩm mỹ cho không gian sống hiện đại. Mọi sản phẩm lắp đặt đều được kiểm tra linh kiện, tem chính hãng, bảo hành điện tử toàn quốc, giúp khách hàng yên tâm sử dụng dài lâu.
🌇 5.5. Dịch vụ lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh
Tại TP. Hồ Chí Minh, HAPA là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị gia dụng và điện máy. Với mạng lưới kỹ thuật viên phủ khắp các quận trung tâm và ngoại thành, HAPA đảm bảo phục vụ tận nơi, nhanh chóng trong ngày, kể cả buổi tối và cuối tuần.
Chúng tôi luôn chú trọng đến chất lượng sản phẩm chính hãng, an toàn lắp đặt, bảo hành chuyên nghiệp, mang đến cho khách hàng trải nghiệm dịch vụ trọn gói, tiện lợi và đáng tin cậy cho mọi gia đình, văn phòng hay dự án dân dụng.
👷♂️ HAPA VN nhận lắp đặt sản phẩm tại TP. Hồ Chí Minh toàn khu vực: Quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Tân Bình, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Thủ Đức, Gò Vấp, Bình Tân, Tân Phú, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Nhà Bè...
👷♂️ Dịch vụ giao hàng – lắp đặt trong 24h, bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm.
⚙️ 6. Dịch vụ lắp đặt phân theo khu vực hành chính mới
HAPA cung cấp dịch vụ lắp đặt trên toàn quốc. Bên dưới đây là tên gọi của một số khu vực Phường / Xã mới tại 3 thành phố lớn: Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
6.1. Lắp đặt sản phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh
| Mã tỉnh |
Tên tỉnh/TP mới |
Tên Quận/Huyện (cũ) |
Số tự tăng |
Mã phường/xã mới |
Tên Phường/Xã mới |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Vũng Tàu |
1 |
71701001 |
Phường Vũng Tàu |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Vũng Tàu |
2 |
71701002 |
Phường Tam Thắng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Vũng Tàu |
3 |
71701003 |
Phường Rạch Dừa |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Vũng Tàu |
4 |
71701004 |
Phường Phước Thắng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Bà Rịa |
5 |
71703005 |
Phường Bà Rịa |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Bà Rịa |
6 |
71703006 |
Phường Long Hương |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Phú Mỹ |
7 |
71709007 |
Phường Phú Mỹ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Bà Rịa |
8 |
71703008 |
Phường Tam Long |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Phú Mỹ |
9 |
71709009 |
Phường Tân Thành |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Phú Mỹ |
10 |
71709010 |
Phường Tân Phước |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Phú Mỹ |
11 |
71709011 |
Phường Tân Hải |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Phú Mỹ |
12 |
71709012 |
Xã Châu Pha |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
13 |
71705013 |
Xã Ngãi Giao |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
14 |
71705014 |
Xã Bình Giã |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
15 |
71705015 |
Xã Kim Long |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
16 |
71705016 |
Xã Châu Đức |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
17 |
71705017 |
Xã Xuân Sơn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Châu Đức |
18 |
71705018 |
Xã Nghĩa Thành |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
19 |
71707019 |
Xã Hồ Tràm |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
20 |
71707020 |
Xã Xuyên Mộc |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
21 |
71707021 |
Xã Hòa Hội |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
22 |
71707022 |
Xã Bàu Lâm |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Long Đất |
23 |
71712023 |
Xã Phước Hải |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Long Đất |
24 |
71712024 |
Xã Long Hải |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Long Đất |
25 |
71712025 |
Xã Đất Đỏ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Long Đất |
26 |
71712026 |
Xã Long Điền |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Côn Đảo |
27 |
71713027 |
Đặc khu Côn Đảo |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Dĩ An |
28 |
71109028 |
Phường Đông Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Dĩ An |
29 |
71109029 |
Phường Dĩ An |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Dĩ An |
30 |
71109030 |
Phường Tân Đông Hiệp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thuận An |
31 |
71107031 |
Phường Thuận An |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thuận An |
32 |
71107032 |
Phường Thuận Giao |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thuận An |
33 |
71107033 |
Phường Bình Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thuận An |
34 |
71107034 |
Phường Lái Thiêu |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thuận An |
35 |
71107035 |
Phường An Phú |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Dầu Một |
36 |
71101036 |
Phường Bình Dương |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Dầu Một |
37 |
71101037 |
Phường Chánh Hiệp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Dầu Một |
38 |
71101038 |
Phường Thủ Dầu Một |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Dầu Một |
39 |
71101039 |
Phường Phú Lợi |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Tân Uyên |
40 |
71105040 |
Phường Vĩnh Tân |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Tân Uyên |
41 |
71105041 |
Phường Bình Cơ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Tân Uyên |
42 |
71105042 |
Phường Tân Uyên |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Tân Uyên |
43 |
71105043 |
Phường Tân Hiệp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Tân Uyên |
44 |
71105044 |
Phường Tân Khánh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Bến Cát |
45 |
71103045 |
Phường Hoà Lợi |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Dầu Một |
46 |
71101046 |
Phường Phú An |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Dầu Tiếng |
47 |
71113047 |
Phường Tây Nam |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bàu Bàng |
48 |
71115048 |
Phường Long Nguyên |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bàu Bàng |
49 |
71115049 |
Phường Bến Cát |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bàu Bàng |
50 |
71115050 |
Phường Chánh Phú Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bắc Tân Uyên |
51 |
71117051 |
Xã Bắc Tân Uyên |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bắc Tân Uyên |
52 |
71117052 |
Xã Thường Tân |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Phú Giáo |
53 |
71111053 |
Xã An Long |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Phú Giáo |
54 |
71111054 |
Xã Phước Thành |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Phú Giáo |
55 |
71111055 |
Xã Phước Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Phú Giáo |
56 |
71111056 |
Xã Phú Giáo |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bàu Bàng |
57 |
71115057 |
Xã Trừ Văn Thố |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bàu Bàng |
58 |
71115058 |
Xã Bàu Bàng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Dầu Tiếng |
59 |
71113059 |
Xã Minh Thạnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Dầu Tiếng |
60 |
71113060 |
Xã Long Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Dầu Tiếng |
61 |
71113061 |
Xã Dầu Tiếng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Dầu Tiếng |
62 |
71113062 |
Xã Thanh An |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
63 |
70101063 |
Phường Sài Gòn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
64 |
70101064 |
Phường Tân Định |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
65 |
70101065 |
Phường Bến Thành |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 1 |
66 |
70101066 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 3 |
67 |
70105067 |
Phường Bàn Cờ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 3 |
68 |
70105068 |
Phường Xuân Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 3 |
69 |
70105069 |
Phường Nhiêu Lộc |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 4 |
70 |
70107070 |
Phường Xóm Chiếu |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 4 |
71 |
70107071 |
Phường Khánh Hội |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 4 |
72 |
70107072 |
Phường Vĩnh Hội |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 5 |
73 |
70109073 |
Phường Chợ Quán |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 5 |
74 |
70109074 |
Phường An Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 5 |
75 |
70109075 |
Phường Chợ Lớn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 6 |
76 |
70111076 |
Phường Bình Tây |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 6 |
77 |
70111077 |
Phường Bình Tiên |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 6 |
78 |
70111078 |
Phường Bình Phú |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 6 |
79 |
70111079 |
Phường Phú Lâm |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 7 |
80 |
70113080 |
Phường Tân Thuận |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 7 |
81 |
70113081 |
Phường Phú Thuận |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 7 |
82 |
70113082 |
Phường Tân Mỹ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 7 |
83 |
70113083 |
Phường Tân Hưng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 8 |
84 |
70115084 |
Phường Chánh Hưng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 8 |
85 |
70115085 |
Phường Phú Định |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 8 |
86 |
70115086 |
Phường Bình Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 10 |
87 |
70119087 |
Phường Diên Hồng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 10 |
88 |
70119088 |
Phường Vườn Lài |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 10 |
89 |
70119089 |
Phường Hoà Hưng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 11 |
90 |
70121090 |
Phường Minh Phụng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 11 |
91 |
70121091 |
Phường Bình Thới |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 11 |
92 |
70121092 |
Phường Hoà Bình |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 11 |
93 |
70121093 |
Phường Phú Thọ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 12 |
94 |
70123094 |
Phường Đông Hưng Thuận |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 12 |
95 |
70123095 |
Phường Trung Mỹ Tây |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 12 |
96 |
70123096 |
Phường Tân Thới Hiệp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 12 |
97 |
70123097 |
Phường Thới An |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận 12 |
98 |
70123098 |
Phường An Phú Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Tân |
99 |
70134099 |
Phường An Lạc |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Tân |
100 |
70134100 |
Phường Tân Tạo |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Tân |
101 |
70134101 |
Phường Bình Tân |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Tân |
102 |
70134102 |
Phường Bình Trị Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Tân |
103 |
70134103 |
Phường Bình Hưng Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Thạnh |
104 |
70129104 |
Phường Gia Định |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Thạnh |
105 |
70129105 |
Phường Bình Thạnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Thạnh |
106 |
70129106 |
Phường Bình Lợi Trung |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Thạnh |
107 |
70129107 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Bình Thạnh |
108 |
70129108 |
Phường Bình Quới |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
109 |
70125109 |
Phường Hạnh Thông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
110 |
70125110 |
Phường An Nhơn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
111 |
70125111 |
Phường Gò Vấp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
112 |
70125112 |
Phường An Hội Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
113 |
70125113 |
Phường Thông Tây Hội |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Gò Vấp |
114 |
70125114 |
Phường An Hội Tây |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Phú Nhuận |
115 |
70131115 |
Phường Đức Nhuận |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Phú Nhuận |
116 |
70131116 |
Phường Cầu Kiệu |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Phú Nhuận |
117 |
70131117 |
Phường Phú Nhuận |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
118 |
70127118 |
Phường Tân Sơn Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
119 |
70127119 |
Phường Tân Sơn Nhất |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
120 |
70127120 |
Phường Tân Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
121 |
70127121 |
Phường Bảy Hiền |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
122 |
70127122 |
Phường Tân Bình |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Bình |
123 |
70127123 |
Phường Tân Sơn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Phú |
124 |
70128124 |
Phường Tây Thạnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Phú |
125 |
70128125 |
Phường Tân Sơn Nhì |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Phú |
126 |
70128126 |
Phường Phú Thọ Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Phú |
127 |
70128127 |
Phường Tân Phú |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Quận Tân Phú |
128 |
70128128 |
Phường Phú Thạnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
129 |
70145129 |
Phường Hiệp Bình |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
130 |
70145130 |
Phường Thủ Đức |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
131 |
70145131 |
Phường Tam Bình |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
132 |
70145132 |
Phường Linh Xuân |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
133 |
70145133 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
134 |
70145134 |
Phường Long Bình |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
135 |
70145135 |
Phường Long Phước |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
136 |
70145136 |
Phường Long Trường |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
137 |
70145137 |
Phường Cát Lái |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
138 |
70145138 |
Phường Bình Trưng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
139 |
70145139 |
Phường Phước Long |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Thủ Đức |
140 |
70145140 |
Phường An Khánh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
141 |
70139141 |
Xã Vĩnh Lộc |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
142 |
70139142 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
143 |
70139143 |
Xã Bình Lợi |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
144 |
70139144 |
Xã Tân Nhựt |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
145 |
70139145 |
Xã Bình Chánh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
146 |
70139146 |
Xã Hưng Long |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Bình Chánh |
147 |
70139147 |
Xã Bình Hưng |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Cần Giờ |
148 |
70143148 |
Xã Bình Khánh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Cần Giờ |
149 |
70143149 |
Xã An Thới Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Cần Giờ |
150 |
70143150 |
Xã Cần Giờ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
151 |
70135151 |
Xã Củ Chi |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
152 |
70135152 |
Xã Tân An Hội |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
153 |
70135153 |
Xã Thái Mỹ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
154 |
70135154 |
Xã An Nhơn Tây |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
155 |
70135155 |
Xã Nhuận Đức |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
156 |
70135156 |
Xã Phú Hoà Đông |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Củ Chi |
157 |
70135157 |
Xã Bình Mỹ |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Hóc Môn |
158 |
70137158 |
Xã Đông Thạnh |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Hóc Môn |
159 |
70137159 |
Xã Hóc Môn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Hóc Môn |
160 |
70137160 |
Xã Xuân Thới Sơn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Hóc Môn |
161 |
70137161 |
Xã Bà Điểm |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Nhà Bè |
162 |
70141162 |
Xã Nhà Bè |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Nhà Bè |
163 |
70141163 |
Xã Hiệp Phước |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Vũng Tàu |
164 |
71701164 |
Xã Long Sơn |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
165 |
71707165 |
Xã Hòa Hiệp |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Xuyên Mộc |
166 |
71707166 |
Xã Bình Châu |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Thành phố Bến Cát |
167 |
71103167 |
Phường Thới Hoà |
| 29 |
Tp Hồ Chí Minh |
Huyện Cần Giờ |
168 |
70143168 |
Xã Thạnh An |
6.2. Lắp đặt sản phẩm tại Đà Nẵng
| STT |
Đơn vị hành chính cũ trước sắp xếp |
Phường, xã, đặc khu mới |
Trụ sở UBND |
| 1 |
Thanh Bình, Thuận Phước, Thạch Thang, Phước Ninh, Hải Châu |
Hải Châu |
Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu |
| 2 |
Bình Thuận, Hòa Thuận Tây, Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam |
Hòa Cường |
Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường |
| 3 |
Xuân Hà, Chính Gián, Thạc Gián, Thanh Khê Tây, Thanh Khê Đông |
Thanh Khê |
Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
| 4 |
Hòa An, Hòa Phát, An Khê |
An Khê |
Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê |
| 5 |
Phước Mỹ, An Hải Bắc, An Hải Nam |
An Hải |
Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải |
| 6 |
Thọ Quang, Nại Hiên Đông, Mân Thái |
Sơn Trà |
Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà |
| 7 |
Mỹ An, Khuê Mỹ, Hòa Hải, Hòa Quý |
Ngũ Hành Sơn |
Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn |
| 8 |
Hòa Khánh Nam, Hòa Minh, Hòa Sơn |
Hòa Khánh |
Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh |
| 9 |
Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Bắc và một phần diện tích, dân số Hòa Liên |
Hải Vân |
Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu |
| 10 |
Hòa Khánh Bắc và phần còn lại của Hòa Liên |
Liên Chiểu |
Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân |
| 11 |
Hòa Thọ Tây, Hòa Thọ Đông, Khuê Trung |
Cẩm Lệ |
Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ |
| 12 |
Hòa Xuân, Hòa Châu, Hòa Phước |
Hòa Xuân |
Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân |
| 13 |
Hòa Phong, Hòa Phú |
Hòa Vang |
Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ |
| 14 |
Hòa Khương, Hòa Tiến |
Hòa Tiến |
Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú |
| 15 |
Hòa Ninh, Hòa Nhơn |
Bà Nà |
Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà |
| 16 |
Núi Thành, Tam Quang, Tam Nghĩa, Tam Hiệp, Tam Giang |
Núi Thành |
Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch |
| 17 |
Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Trà |
Tam Mỹ |
Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn |
| 18 |
Tam Hòa, Tam Anh Bắc, Tam Anh Nam |
Tam Anh |
Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B |
| 19 |
Tam Sơn, Tam Thạnh |
Đức Phú |
Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng |
| 20 |
Tam Xuân I, Tam Xuân II, Tam Tiến |
Tam Xuân |
Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc |
| 21 |
Tam Hải |
Tam Hải |
Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
| 22 |
An Mỹ, An Xuân, Trường Xuân |
Tam Kỳ |
Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông, |
| 23 |
An Phú, Tam Thanh, Tam Phú |
Quảng Phú |
Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây |
| 24 |
An Sơn, Hòa Hương, Tam Ngọc |
Hương Trà |
Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang |
| 25 |
Tân Thạnh, Hòa Thuận, Tam Thăng |
Bàn Thạch |
Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến |
| 26 |
Tam An, Tam Thành, Tam Phước, Tam Lộc |
Tây Hồ |
Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà |
| 27 |
Phú Thịnh, Tam Đàn, Tam Thái |
Chiên Đàn |
Khối 3, xã Núi Thành |
| 28 |
Tam Dân, Tam Đại, Tam Lãnh |
Phú Ninh |
Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ |
| 29 |
Tiên Lãnh, Tiên Ngọc, Tiên Hiệp |
Lãnh Ngọc |
Thôn Nam Định, xã Tam Anh |
| 30 |
Tiên Kỳ, Tiên Mỹ, Tiên Phong, Tiên Thọ |
Tiên Phước |
Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú |
| 31 |
Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên An, Tiên Cảnh |
Thạnh Bình |
Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân |
| 32 |
Tiên Sơn, Tiên Hà, Tiên Châu |
Sơn Cẩm Hà |
thôn Tân Lập, xã Tam Hải |
| 33 |
Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót |
Trà Liên |
Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ |
| 34 |
Trà Ka, Trà Giáp |
Trà Giáp |
Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn |
| 35 |
Trà Giác, Trà Tân |
Trà Tân |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
| 36 |
Trà Bui, Trà Đốc |
Trà Đốc |
Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc |
| 37 |
Trà My, Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương |
Trà My |
Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước |
| 38 |
Trà Mai, Trà Don |
Nam Trà My |
Thôn 5, xã Thạnh Bình |
| 39 |
Trà Cang, Trà Tập |
Trà Tập |
Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà |
| 40 |
Trà Vinh, Trà Vân |
Trà Vân |
Thôn Định Yên, xã Trà Liên |
| 41 |
Trà Nam, Trà Linh |
Trà Linh |
Thôn 2, xã Trà Giáp |
| 42 |
Trà Dơn, Trà Leng |
Trà Leng |
Thôn 1, xã Trà Tân |
| 43 |
Hà Lam, Bình Nguyên, Bình Quý, Bình Phục |
Thăng Bình |
Thôn 2, xã Trà Đốc |
| 44 |
Bình Triều, Bình Giang, Bình Đào, Bình Minh, Bình Dương |
Thăng An |
Thôn Dương Hoà, xã Trà My |
| 45 |
Bình Nam, Bình Hải, Bình Sa |
Thăng Trường |
Thôn 1, xã Nam Trà My |
| 46 |
Bình An, Bình Trung, Bình Tú |
Thăng Điền |
Thôn 1, Xã Trà Tập |
| 47 |
Bình Phú, Bình Quế |
Thăng Phú |
Thôn 2, Xã Trà Vân |
| 48 |
Bình Lãnh, Bình Trị, Bình Định |
Đồng Dương |
Thôn 3, Xã Trà Linh |
| 49 |
Quế Mỹ, Quế Hiệp, Quế Thuận, Quế Châu |
Quế Sơn Trung |
Thôn 2 xã Trà Leng |
| 50 |
Đông Phú, Quế Minh, Quế An, Quế Long, Quế Phong |
Quế Sơn |
Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình |
| 51 |
Hương An, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2, Quế Phú |
Xuân Phú |
Thôn Nam Hà, xã Thăng An |
| 52 |
Trung Phước, Quế Lộc |
Nông Sơn |
Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường |
| 53 |
Quế Lâm, Phước Ninh, Ninh Phước |
Quế Phước |
Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền |
| 54 |
Duy Thành, Duy Hải, Duy Nghĩa |
Duy Nghĩa |
Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú |
| 55 |
Nam Phước, Duy Phước, Duy Vinh |
Nam Phước |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương |
| 56 |
Duy Trung, Duy Sơn, Duy Trinh |
Duy Xuyên |
Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung |
| 57 |
Duy Châu, Duy Hoà, Duy Phú, Duy Tân |
Thu Bồn |
Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn |
| 58 |
Điện Phương, Điện Minh, Vĩnh Điện |
Điện Bàn |
Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú |
| 59 |
Điện Nam Đông, Điện Nam Trung, Điện Dương, Điện Ngọc, Điện Nam Bắc |
Điện Bàn Đông |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
| 60 |
Điện An, Điện Thắng Nam, Điện Thắng Trung |
An Thắng |
Thôn Bình Yên, xã Quế Phước |
| 61 |
Điện Thắng Bắc, Điện Hòa, Điện Tiến |
Điện Bàn Bắc |
Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa |
| 62 |
Điện Hồng, Điện Thọ, Điện Phước |
Điện Bàn Tây |
Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước |
| 63 |
Điện Phong, Điện Trung, Điện Quang |
Gò Nổi |
Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên |
| 64 |
Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam, Cẩm Kim |
Hội An |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
| 65 |
Cẩm Châu, Cửa Đại, Cẩm Thanh |
Hội An Đông |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
| 66 |
Thanh Hà, Tân An, Cẩm An, Cẩm Hà |
Hội An Tây |
Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi |
| 67 |
Tân Hiệp |
Tân Hiệp |
Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp |
| 68 |
Ái Nghĩa, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại An, Đại Nghĩa |
Đại Lộc |
Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc |
| 69 |
Đại Đồng, Đại Hồng, Đại Quang |
Hà Nha |
Thôn Hà Nha, xã Hà Nha |
| 70 |
Đại Lãnh, Đại Hưng, Đại Sơn |
Thượng Đức |
Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức |
| 71 |
Đại Phong, Đại Minh, Đại Cường |
Vu Gia |
Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia |
| 72 |
Đại Tân, Đại Thắng, Đại Chánh, Đại Thạnh |
Phú Thuận |
Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận |
| 73 |
Thạnh Mỹ |
Thạnh Mỹ |
Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ |
| 74 |
Cà Dy, Tà Bhing, Tà Pơơ |
Bến Giằng |
Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng |
| 75 |
Zuôih, Chà Vàl |
Nam Giang |
Thôn A Bát, xã Chà Vàl |
| 76 |
Đắc Pre, Đắc Pring |
Đắc Pring |
Thôn 56B, xã Đắc Pring |
| 77 |
Đắc Tôi, La Dêê |
La Dêê |
Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê |
| 78 |
Chơ Chun, La Êê |
La Êê |
Thôn Pà Ooi, xã La Êê |
| 79 |
Tư, Ba |
Sông Vàng |
Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng |
| 80 |
A Ting, Jơ Ngây, Sông Kôn |
Sông Kôn |
Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn |
| 81 |
Prao, Tà Lu, A Rooi, Zà Hung |
Đông Giang |
Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang |
| 82 |
Kà Dăng, Mà Cooih |
Bến Hiên |
Thôn AXờ, xã Bến Hiên |
| 83 |
Bhalêê, Avương |
Avương |
Thôn Azứt, xã Avương |
| 84 |
Atiêng, Dang, Anông, Lăng |
Tây Giang |
Thôn Agrồng, xã Tây Giang |
| 85 |
Ch’ơm, Gari, Tr’hy, Axan |
Hùng Sơn |
Thôn Arâng, xã Hùng Sơn |
| 86 |
Tân Bình, Quế Tân, Quế Lưu |
Hiệp Đức |
Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức |
| 87 |
Thăng Phước, Bình Sơn, Quế Thọ, Bình Lâm |
Việt An |
Thôn Việt An, xã Việt An |
| 88 |
Sông Trà, Phước Gia, Phước Trà |
Phước Trà |
Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà |
| 89 |
Khâm Đức, Phước Xuân |
Khâm Đức |
Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức |
| 90 |
Phước Đức, Phước Mỹ, Phước Năng |
Phước Năng |
Thôn 2, xã Phước Năng |
| 91 |
Phước Công, Phước Chánh |
Phước Chánh |
Thôn 3, xã Phước Chánh |
| 92 |
Phước Lộc, Phước Kim, Phước Thành |
Phước Thành |
Thôn 2, xã Phước Thành |
| 93 |
Phước Hòa, Phước Hiệp |
Phước Hiệp |
Thôn 1, xã Phước Hiệp |
| 94 |
Huyện Hoàng Sa |
Đặc khu Hoàng Sa |
Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà |
6.3. Lắp đặt sản phẩm tại Hà Nội
| Mã tỉnh |
Tên tỉnh/TP mới |
Tên Quận/Huyện (cũ) |
Số tự tăng |
Mã phường/xã mới |
Tên Phường/Xã mới |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàn Kiếm |
1 |
10105001 |
Phường Hoàn Kiếm |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàn Kiếm |
2 |
10105002 |
Phường Cửa Nam |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Ba Đình |
3 |
10101003 |
Phường Ba Đình |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Ba Đình |
4 |
10101004 |
Phường Ngọc Hà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Ba Đình |
5 |
10101005 |
Phường Giảng Võ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hai Bà Trưng |
6 |
10107006 |
Phường Hai Bà Trưng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hai Bà Trưng |
7 |
10107007 |
Phường Vĩnh Tuy |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hai Bà Trưng |
8 |
10107008 |
Phường Bạch Mai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Đống Đa |
9 |
10109009 |
Phường Đống Đa |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Đống Đa |
10 |
10109010 |
Phường Kim Liên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Đống Đa |
11 |
10109011 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Đống Đa |
12 |
10109012 |
Phường Láng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Đống Đa |
13 |
10109013 |
Phường Ô Chợ Dừa |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Tây Hồ |
14 |
10103014 |
Phường Hồng Hà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
15 |
10108015 |
Phường Lĩnh Nam |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
16 |
10108016 |
Phường Hoàng Mai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
17 |
10108017 |
Phường Vĩnh Hưng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
18 |
10108018 |
Phường Tương Mai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
19 |
10108019 |
Phường Định Công |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
20 |
10123020 |
Phường Hoàng Liệt |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hoàng Mai |
21 |
10108021 |
Phường Yên Sở |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Thanh Xuân |
22 |
10111022 |
Phường Thanh Xuân |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Thanh Xuân |
23 |
10111023 |
Phường Khương Đình |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Thanh Xuân |
24 |
10111024 |
Phường Phương Liệt |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Cầu Giấy |
25 |
10113025 |
Phường Cầu Giấy |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Cầu Giấy |
26 |
10113026 |
Phường Nghĩa Đô |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Cầu Giấy |
27 |
10113027 |
Phường Yên Hoà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Tây Hồ |
28 |
10103028 |
Phường Tây Hồ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
29 |
10157029 |
Phường Phú Thượng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
30 |
10157030 |
Phường Tây Tựu |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
31 |
10157031 |
Phường Phú Diễn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
32 |
10157032 |
Phường Xuân Đỉnh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
33 |
10157033 |
Phường Đông Ngạc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Bắc Từ Liêm |
34 |
10157034 |
Phường Thượng Cát |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Nam Từ Liêm |
35 |
10155035 |
Phường Từ Liêm |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Nam Từ Liêm |
36 |
10155036 |
Phường Xuân Phương |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Nam Từ Liêm |
37 |
10155037 |
Phường Tây Mỗ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Nam Từ Liêm |
38 |
10155038 |
Phường Đại Mỗ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Long Biên |
39 |
10106039 |
Phường Long Biên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Long Biên |
40 |
10106040 |
Phường Bồ Đề |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Long Biên |
41 |
10106041 |
Phường Việt Hưng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Long Biên |
42 |
10106042 |
Phường Phúc Lợi |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hà Đông |
43 |
10127043 |
Phường Hà Đông |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hà Đông |
44 |
10127044 |
Phường Dương Nội |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hà Đông |
45 |
10127045 |
Phường Yên Nghĩa |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hà Đông |
46 |
10127046 |
Phường Phú Lương |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Quận Hà Đông |
47 |
10127047 |
Phường Kiến Hưng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
48 |
10123048 |
Xã Thanh Trì |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
49 |
10123049 |
Xã Đại Thanh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
50 |
10123050 |
Xã Nam Phù |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
51 |
10123051 |
Xã Ngọc Hồi |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Trì |
52 |
10123052 |
Phường Thanh Liệt |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thường Tín |
53 |
10143053 |
Xã Thượng Phúc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thường Tín |
54 |
10143054 |
Xã Thường Tín |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thường Tín |
55 |
10143055 |
Xã Chương Dương |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thường Tín |
56 |
10143056 |
Xã Hồng Vân |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phú Xuyên |
57 |
10149057 |
Xã Phú Xuyên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phú Xuyên |
58 |
10149058 |
Xã Phượng Dực |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phú Xuyên |
59 |
10149059 |
Xã Chuyên Mỹ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phú Xuyên |
60 |
10149060 |
Xã Đại Xuyên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Oai |
61 |
10141061 |
Xã Thanh Oai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Oai |
62 |
10141062 |
Xã Bình Minh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Oai |
63 |
10141063 |
Xã Tam Hưng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thanh Oai |
64 |
10141064 |
Xã Dân Hoà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ứng Hoà |
65 |
10147065 |
Xã Vân Đình |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ứng Hoà |
66 |
10147066 |
Xã Ứng Thiên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ứng Hoà |
67 |
10147067 |
Xã Hoà Xá |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ứng Hoà |
68 |
10147068 |
Xã Ứng Hoà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mỹ Đức |
69 |
10145069 |
Xã Mỹ Đức |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mỹ Đức |
70 |
10145070 |
Xã Hồng Sơn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mỹ Đức |
71 |
10145071 |
Xã Phúc Sơn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mỹ Đức |
72 |
10145072 |
Xã Hương Sơn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
73 |
10153073 |
Phường Chương Mỹ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
74 |
10153074 |
Xã Phú Nghĩa |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
75 |
10153075 |
Xã Xuân Mai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
76 |
10153076 |
Xã Trần Phú |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
77 |
10153077 |
Xã Hoà Phú |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Chương Mỹ |
78 |
10153078 |
Xã Quảng Bị |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
79 |
10151079 |
Xã Minh Châu |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
80 |
10151080 |
Xã Quảng Oai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
81 |
10151081 |
Xã Vật Lại |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
82 |
10151082 |
Xã Cổ Đô |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
83 |
10151083 |
Xã Bất Bạt |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
84 |
10151084 |
Xã Suối Hai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
85 |
10151085 |
Xã Ba Vì |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Ba Vì |
86 |
10151086 |
Xã Yên Bài |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Thị xã Sơn Tây |
87 |
10129087 |
Phường Sơn Tây |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Thị xã Sơn Tây |
88 |
10129088 |
Phường Tùng Thiện |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Thị xã Sơn Tây |
89 |
10129089 |
Xã Đoài Phương |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phúc Thọ |
90 |
10131090 |
Xã Phúc Thọ |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phúc Thọ |
91 |
10131091 |
Xã Phúc Lộc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Phúc Thọ |
92 |
10131092 |
Xã Hát Môn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thạch Thất |
93 |
10135093 |
Xã Thạch Thất |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thạch Thất |
94 |
10135094 |
Xã Hạ Bằng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thạch Thất |
95 |
10135095 |
Xã Tây Phương |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thạch Thất |
96 |
10135096 |
Xã Hoà Lạc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Thạch Thất |
97 |
10135097 |
Xã Yên Xuân |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Quốc Oai |
98 |
10139098 |
Xã Quốc Oai |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Quốc Oai |
99 |
10139099 |
Xã Hưng Đạo |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Quốc Oai |
100 |
10139100 |
Xã Kiều Phú |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Quốc Oai |
101 |
10139101 |
Xã Phú Cát |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Hoài Đức |
102 |
10137102 |
Xã Hoài Đức |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Hoài Đức |
103 |
10137103 |
Xã Dương Hoà |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Hoài Đức |
104 |
10137104 |
Xã Sơn Đồng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Hoài Đức |
105 |
10137105 |
Xã An Khánh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đan Phượng |
106 |
10133106 |
Xã Đan Phượng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đan Phượng |
107 |
10133107 |
Xã Ô Diên |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đan Phượng |
108 |
10133108 |
Xã Liên Minh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Gia Lâm |
109 |
10119109 |
Xã Gia Lâm |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Gia Lâm |
110 |
10119110 |
Xã Thuận An |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Gia Lâm |
111 |
10119111 |
Xã Bát Tràng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Gia Lâm |
112 |
10119112 |
Xã Phù Đổng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đông Anh |
113 |
10117113 |
Xã Thư Lâm |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đông Anh |
114 |
10117114 |
Xã Đông Anh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đông Anh |
115 |
10117115 |
Xã Phúc Thịnh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đông Anh |
116 |
10117116 |
Xã Thiên Lộc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Đông Anh |
117 |
10117117 |
Xã Vĩnh Thanh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mê Linh |
118 |
10125118 |
Xã Mê Linh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mê Linh |
119 |
10125119 |
Xã Yên Lãng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mê Linh |
120 |
10125120 |
Xã Tiến Thắng |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Mê Linh |
121 |
10125121 |
Xã Quang Minh |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Sóc Sơn |
122 |
10115122 |
Xã Sóc Sơn |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Sóc Sơn |
123 |
10115123 |
Xã Đa Phúc |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Sóc Sơn |
124 |
10115124 |
Xã Nội Bài |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Sóc Sơn |
125 |
10115125 |
Xã Trung Giã |
| 01 |
Thành phố Hà Nội |
Huyện Sóc Sơn |
126 |
10115126 |
Xã Kim Anh |
💬 Liên hệ HAPA ngay hôm nay để được tư vấn lắp đặt miễn phí, bảo hành tận nơi và trải nghiệm sản phẩm chất lượng chuẩn Quốc Tế – phục vụ khách hàng Việt.